anachronic
giọng máy của trình duyệt
anachronic nghĩa là sai năm tháng, sai niên đại, lỗi thời.
Nghĩa của anachronic
Tính từ
- Sai năm tháng, sai niên đại (việc ghi chép).
- Lỗi thời.
Dạng từ của anachronic
| So sánh hơn | more anachronic |
| So sánh nhất | most anachronic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anachronic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
anachronic nghĩa là gì?
anachronic (tính từ) nghĩa là sai năm tháng, sai niên đại, lỗi thời.