TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anachronistic

UK/əˌnæk.ɹəˈnɪs.tɪk/ US/əˌnæk.ɹəˈnɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

anachronistic nghĩa là sai năm tháng, sai niên đại, lỗi thời.

Nghĩa của anachronistic

Tính từ

  1. Sai năm tháng, sai niên đại.
  2. Lỗi thời.

Dạng từ của anachronistic

So sánh hơnmore anachronistic
So sánh nhấtmost anachronistic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anachronistic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anachronistic nghĩa là gì?

anachronistic (tính từ) nghĩa là sai năm tháng, sai niên đại, lỗi thời.

anachronistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anachronistic: giọng Anh (UK) /əˌnæk.ɹəˈnɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /əˌnæk.ɹəˈnɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.