anachronism
UK/əˈnæ.kɹə.nɪ.z(ə)m/ giọng máy của trình duyệt
US/əˈnæ.kɹə.nɪ.z(ə)m/ giọng người thật
anachronism nghĩa là sự sai năm tháng, sự sai niên đại, việc lỗi thời, người lỗi thời.
Nghĩa của anachronism
Danh từ
- Sự sai năm tháng, sự sai niên đại.
- Việc lỗi thời; người lỗi thời; vật lỗi thời.
Dạng từ của anachronism
| Số nhiều | anachronisms |
Họ từ của anachronism
Câu hỏi thường gặp
anachronism nghĩa là gì?
anachronism (danh từ) nghĩa là sự sai năm tháng, sự sai niên đại, việc lỗi thời, người lỗi thời.
anachronism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anachronism: giọng Anh (UK) /əˈnæ.kɹə.nɪ.z(ə)m/, giọng Mỹ (US) /əˈnæ.kɹə.nɪ.z(ə)m/.