anatomize
UK/əˈnætəmaɪz/
US/əˈnætəmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
anatomize nghĩa là mổ xẻ, giải phẫu, phân tích.
Nghĩa của anatomize
Động từ
- Mổ xẻ, giải phẫu.
- Phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng).
Dạng từ của anatomize
| Ngôi thứ ba số ít | anatomizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anatomizing |
| Quá khứ phân từ | anatomized |
| Quá khứ | anatomized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anatomize
Đồng nghĩa
Họ từ của anatomize
Câu hỏi thường gặp
anatomize nghĩa là gì?
anatomize (động từ) nghĩa là mổ xẻ, giải phẫu, phân tích.
anatomize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anatomize: giọng Anh (UK) /əˈnætəmaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈnætəmaɪz/.