TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anatomize

UK/əˈnætəmaɪz/ US/əˈnætəmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

anatomize nghĩa là mổ xẻ, giải phẫu, phân tích.

Nghĩa của anatomize

Động từ

  1. Mổ xẻ, giải phẫu.
  2. Phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng).

Dạng từ của anatomize

Ngôi thứ ba số ítanatomizes
Hiện tại phân từ (-ing)anatomizing
Quá khứ phân từanatomized
Quá khứanatomized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anatomize

Đồng nghĩa

Họ từ của anatomize

Câu hỏi thường gặp

anatomize nghĩa là gì?

anatomize (động từ) nghĩa là mổ xẻ, giải phẫu, phân tích.

anatomize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anatomize: giọng Anh (UK) /əˈnætəmaɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈnætəmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.