anatomy
UK/əˈnætəmi/
US/əˈnætəmi/
giọng máy của trình duyệt
anatomy nghĩa là thuật mổ xẻ, khoa giải phẫu, giải phẫu học.
Nghĩa của anatomy
Danh từ
- Thuật mổ xẻ.
- Khoa giải phẫu.
- Bộ xương; xác ướp (dùng để học).
- Thông tục Người gầy giơ xương.
Dạng từ của anatomy
| Số nhiều | anatomies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anatomy
Đồng nghĩa
Họ từ của anatomy
Câu hỏi thường gặp
anatomy nghĩa là gì?
anatomy (danh từ) nghĩa là thuật mổ xẻ, khoa giải phẫu, giải phẫu học.
anatomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anatomy: giọng Anh (UK) /əˈnætəmi/, giọng Mỹ (US) /əˈnætəmi/.