atomize
UK/ˈætəmaɪz/
US/ˈætəmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
atomize nghĩa là nguyên tử hoá, tán nhỏ.
Nghĩa của atomize
Ngoại động từ
- Nguyên tử hoá.
- Tán nhỏ.
Dạng từ của atomize
| Ngôi thứ ba số ít | atomizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | atomizing |
| Quá khứ phân từ | atomized |
| Quá khứ | atomized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atomize
Đồng nghĩa
Họ từ của atomize
Câu hỏi thường gặp
atomize nghĩa là gì?
atomize (ngoại động từ) nghĩa là nguyên tử hoá, tán nhỏ.
atomize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của atomize: giọng Anh (UK) /ˈætəmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈætəmaɪz/.