TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atomize

UK/ˈætəmaɪz/ US/ˈætəmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

atomize nghĩa là nguyên tử hoá, tán nhỏ.

Nghĩa của atomize

Ngoại động từ

  1. Nguyên tử hoá.
  2. Tán nhỏ.

Dạng từ của atomize

Ngôi thứ ba số ítatomizes
Hiện tại phân từ (-ing)atomizing
Quá khứ phân từatomized
Quá khứatomized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atomize

Đồng nghĩa

Họ từ của atomize

Câu hỏi thường gặp

atomize nghĩa là gì?

atomize (ngoại động từ) nghĩa là nguyên tử hoá, tán nhỏ.

atomize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atomize: giọng Anh (UK) /ˈætəmaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈætəmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.