TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

android

UK/ˈænˌdɹɔɪd/ US/ˈænˌdɹɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

android nghĩa là người máy, android.

Nghĩa của android

Danh từ

  1. Người máy, robot được thiết kế để trông và hoạt động giống như con người.

Danh từ riêng

  1. Một hệ điều hành trên các thiết bị di động như smartphone và máy tính bảng.
    • Android OS.Hệ điều hành Android

Dạng từ của android

Số nhiềuandroids
So sánh hơnmore android
So sánh nhấtmost android

Họ từ của android

Câu ví dụ với android

  • Android is an operating system designed for mobile phones. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

android nghĩa là gì?

android (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là người máy, android.

android phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của android: giọng Anh (UK) /ˈænˌdɹɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈænˌdɹɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.