angelic
UK/ænˈd͡ʒɛlɪk/
US/ænˈd͡ʒɛlɪk/
giọng máy của trình duyệt
angelic nghĩa là thiên thần, giống thiên thần.
Nghĩa của angelic
Tính từ
- Thuộc Thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân.
Dạng từ của angelic
| So sánh hơn | more angelic |
| So sánh nhất | most angelic |
| Số nhiều | Angelics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angelic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của angelic
Câu hỏi thường gặp
angelic nghĩa là gì?
angelic (tính từ) nghĩa là thiên thần, giống thiên thần.
angelic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angelic: giọng Anh (UK) /ænˈd͡ʒɛlɪk/, giọng Mỹ (US) /ænˈd͡ʒɛlɪk/.