TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

angelic

UK/ænˈd͡ʒɛlɪk/ US/ænˈd͡ʒɛlɪk/ giọng máy của trình duyệt

angelic nghĩa là thiên thần, giống thiên thần.

Nghĩa của angelic

Tính từ

  1. Thuộc Thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân.

Dạng từ của angelic

So sánh hơnmore angelic
So sánh nhấtmost angelic
Số nhiềuAngelics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với angelic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của angelic

Câu hỏi thường gặp

angelic nghĩa là gì?

angelic (tính từ) nghĩa là thiên thần, giống thiên thần.

angelic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của angelic: giọng Anh (UK) /ænˈd͡ʒɛlɪk/, giọng Mỹ (US) /ænˈd͡ʒɛlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.