TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animé

UK/ˈæ.nɪ.meɪ/ US/ˈæ.nɪ.meɪ/ giọng máy của trình duyệt

animé nghĩa là nhựa animê, nhựa.

Nghĩa của animé

Danh từ

  1. Nhựa animê (dùng làm véc-ni).
  2. Nhựa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animé

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

animé nghĩa là gì?

animé (danh từ) nghĩa là nhựa animê, nhựa.

animé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animé: giọng Anh (UK) /ˈæ.nɪ.meɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.nɪ.meɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.