animé
UK/ˈæ.nɪ.meɪ/
US/ˈæ.nɪ.meɪ/
giọng máy của trình duyệt
animé nghĩa là nhựa animê, nhựa.
Nghĩa của animé
Danh từ
- Nhựa animê (dùng làm véc-ni).
- Nhựa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animé
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
animé nghĩa là gì?
animé (danh từ) nghĩa là nhựa animê, nhựa.
animé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của animé: giọng Anh (UK) /ˈæ.nɪ.meɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.nɪ.meɪ/.