anise
UK/ˈæn.ɪs/
US/ˈæn.ɪs/
giọng máy của trình duyệt
anise nghĩa là Cây anit (thuộc) họ hoa tán.
Nghĩa của anise
Danh từ
- Thực vật học Cây anit (thuộc) họ hoa tán.
Dạng từ của anise
| Số nhiều | anises |
Họ từ của anise
Câu hỏi thường gặp
anise nghĩa là gì?
anise (danh từ) nghĩa là Cây anit (thuộc) họ hoa tán.
anise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anise: giọng Anh (UK) /ˈæn.ɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.ɪs/.