TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

animus

UK/ˈæ.nɪ.məs/ US/ˈæ.nɪ.məs/ giọng máy của trình duyệt

animus nghĩa là tinh thần phấn chấn, ý định, động cơ.

Nghĩa của animus

Danh từ

  1. Tinh thần phấn chấn.
  2. Pháp lý Ý định, động cơ, hành động.
  3. Như Animosity.

Dạng từ của animus

Số nhiềuanimuses

Họ từ của animus

Câu hỏi thường gặp

animus nghĩa là gì?

animus (danh từ) nghĩa là tinh thần phấn chấn, ý định, động cơ.

animus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của animus: giọng Anh (UK) /ˈæ.nɪ.məs/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.nɪ.məs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.