TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anima

UK/ˈænɪmə/ US/ˈænəmə/ giọng máy của trình duyệt

anima nghĩa là bản ngã cá nhân.

Nghĩa của anima

Danh từ

  1. Y học Bản ngã cá nhân.

Dạng từ của anima

Số nhiềuanimas

Họ từ của anima

Câu hỏi thường gặp

anima nghĩa là gì?

anima (danh từ) nghĩa là bản ngã cá nhân.

anima phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anima: giọng Anh (UK) /ˈænɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˈænəmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.