TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

equanimity

UK/ˌɛkwəˈnɪmɪti/ US/ˌɛkwəˈnɪmɪti/ giọng máy của trình duyệt

equanimity nghĩa là tính bình thản, tính trầm tĩnh, sự thư thái, sự thanh thản.

Nghĩa của equanimity

Danh từ

  1. Tính bình thản, tính trầm tĩnh.
  2. Sự thư thái, sự thanh thản.

Dạng từ của equanimity

Số nhiềuequanimities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equanimity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

equanimity nghĩa là gì?

equanimity (danh từ) nghĩa là tính bình thản, tính trầm tĩnh, sự thư thái, sự thanh thản.

equanimity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của equanimity: giọng Anh (UK) /ˌɛkwəˈnɪmɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkwəˈnɪmɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.