TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anneal

UK/əˈniːl/ US/əˈniːl/ giọng máy của trình duyệt

anneal nghĩa là u, tôi, tôi luyện, rèn luyện.

Nghĩa của anneal

Động từ

  1. U, tôi, thấu.
  2. Tôi luyện, rèn luyện.

Dạng từ của anneal

Ngôi thứ ba số ítanneals
Hiện tại phân từ (-ing)annealing
Quá khứ phân từannealed
Quá khứannealed
Số nhiềuanneals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anneal

Đồng nghĩa

Họ từ của anneal

Câu hỏi thường gặp

anneal nghĩa là gì?

anneal (động từ) nghĩa là u, tôi, tôi luyện, rèn luyện.

anneal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anneal: giọng Anh (UK) /əˈniːl/, giọng Mỹ (US) /əˈniːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.