TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nameless

US/ˈneɪm.ləs/ giọng máy của trình duyệt

nameless nghĩa là không tên, vô danh, không tiếng tăm, không tên tuổi.

Nghĩa của nameless

Tính từ

  1. Không tên, vô danh.
    • a nameless gravenấm mồ vô danh
    • a person who shall be nameless told me the newsmột người mà tôi không muốn nói tên đã nói cho tôi biết tin đó
  2. Không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến.
  3. Không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc.
    • a nameless longingniềm ao ước không thể tả xiết được
    • nameless vicesnhững thói xấu gớm guốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nameless

Đồng nghĩa

Họ từ của nameless

Câu hỏi thường gặp

nameless nghĩa là gì?

nameless (tính từ) nghĩa là không tên, vô danh, không tiếng tăm, không tên tuổi.

nameless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nameless: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.