TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

answerable

UK/ˈɑːnsəɹəb(ə)l/ US/ˈæn.səɹ.ə.bl/ giọng máy của trình duyệt

answerable nghĩa là có thể biện bác.

Nghĩa của answerable

Tính từ

  1. Có thể trả lời được.
  2. Có thể biện bác, có thẻ cãi lại được.
  3. Toán học Có thể giải được.
    • an answerable problembài toán có thể giải được
  4. Chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh.
    • to be answerable for...chịu trách nhiệm về
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với.
    • results not answerable to hopeskết quả không đáp ứng hy vọng

Dạng từ của answerable

So sánh hơnmore answerable
So sánh nhấtmost answerable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với answerable

Trái nghĩa

Họ từ của answerable

Câu hỏi thường gặp

answerable nghĩa là gì?

answerable (tính từ) nghĩa là có thể biện bác.

answerable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của answerable: giọng Anh (UK) /ˈɑːnsəɹəb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.səɹ.ə.bl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.