TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

answerer

UK/ˈɑːn.sə.ɹɚ/ US/ˈæn.sə.ɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

answerer nghĩa là người trả lời, người đáp lại.

Nghĩa của answerer

Danh từ

  1. Người trả lời, người đáp lại.

Dạng từ của answerer

Số nhiềuanswerers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với answerer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

answerer nghĩa là gì?

answerer (danh từ) nghĩa là người trả lời, người đáp lại.

answerer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của answerer: giọng Anh (UK) /ˈɑːn.sə.ɹɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.sə.ɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.