TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticlimax

US/ˈæn.tiˌklaɪ.mæks/ giọng máy của trình duyệt

anticlimax nghĩa là sự giảm xuống.

Nghĩa của anticlimax

Danh từ

  1. Sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống.
  2. Vật thêm vào làm giảm tác dụng.
  3. Văn học Phép thoái dần.

Dạng từ của anticlimax

Số nhiềuanticlimaxes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticlimax

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của anticlimax

Câu hỏi thường gặp

anticlimax nghĩa là gì?

anticlimax (danh từ) nghĩa là sự giảm xuống.

anticlimax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anticlimax: giọng Mỹ (US) /ˈæn.tiˌklaɪ.mæks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.