climax
UK/ˈklaɪ.mæks/
US/ˈklaɪ.mæks/
giọng máy của trình duyệt
climax nghĩa là phép tiến dần, điểm cao nhất.
Nghĩa của climax
Danh từ
- Văn học Phép tiến dần.
- Điểm cao nhất (kịch, truyện).
- Địa lý,địa chất Cao đỉnh.
Động từ
- Đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất.
Dạng từ của climax
| Số nhiều | climaxes |
| Ngôi thứ ba số ít | climaxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | climaxing |
| Quá khứ phân từ | climaxed |
| Quá khứ | climaxed |
| So sánh hơn | more climax |
| So sánh nhất | most climax |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với climax
Đồng nghĩa
Họ từ của climax
Câu hỏi thường gặp
climax nghĩa là gì?
climax (danh từ, động từ) nghĩa là phép tiến dần, điểm cao nhất.
climax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climax: giọng Anh (UK) /ˈklaɪ.mæks/, giọng Mỹ (US) /ˈklaɪ.mæks/.