TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

climax

UK/ˈklaɪ.mæks/ US/ˈklaɪ.mæks/ giọng máy của trình duyệt

climax nghĩa là phép tiến dần, điểm cao nhất.

Nghĩa của climax

Danh từ

  1. Văn học Phép tiến dần.
  2. Điểm cao nhất (kịch, truyện).
  3. Địa lý,địa chất Cao đỉnh.

Động từ

  1. Đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất.

Dạng từ của climax

Số nhiềuclimaxes
Ngôi thứ ba số ítclimaxes
Hiện tại phân từ (-ing)climaxing
Quá khứ phân từclimaxed
Quá khứclimaxed
So sánh hơnmore climax
So sánh nhấtmost climax

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với climax

Đồng nghĩa

Họ từ của climax

Câu hỏi thường gặp

climax nghĩa là gì?

climax (danh từ, động từ) nghĩa là phép tiến dần, điểm cao nhất.

climax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của climax: giọng Anh (UK) /ˈklaɪ.mæks/, giọng Mỹ (US) /ˈklaɪ.mæks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.