TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anticlockwise

UK/ˌæn.tiˈklɒk.waɪz/ US/ˌæn.tɪˈklɑkˌwaɪz/ giọng máy của trình duyệt

anticlockwise nghĩa là ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược kim đồng hồ.

Nghĩa của anticlockwise

Phó từ

  1. Anh, Úc Ngược chiều kim đồng hồ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticlockwise

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anticlockwise nghĩa là gì?

anticlockwise (phó từ) nghĩa là ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược kim đồng hồ.

anticlockwise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anticlockwise: giọng Anh (UK) /ˌæn.tiˈklɒk.waɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.tɪˈklɑkˌwaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.