anticlockwise
UK/ˌæn.tiˈklɒk.waɪz/
US/ˌæn.tɪˈklɑkˌwaɪz/
giọng máy của trình duyệt
anticlockwise nghĩa là ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược kim đồng hồ.
Nghĩa của anticlockwise
Phó từ
- Anh, Úc Ngược chiều kim đồng hồ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticlockwise
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
anticlockwise nghĩa là gì?
anticlockwise (phó từ) nghĩa là ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược kim đồng hồ.
anticlockwise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anticlockwise: giọng Anh (UK) /ˌæn.tiˈklɒk.waɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌæn.tɪˈklɑkˌwaɪz/.