treacle
UK/ˈtɹiː.kəl/
US/ˈtɹiː.kəl/
giọng máy của trình duyệt
treacle nghĩa là Nước mật đường ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) molasses).
Nghĩa của treacle
Danh từ
- Nước mật đường ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) molasses).
Dạng từ của treacle
| Số nhiều | treacles |
| Ngôi thứ ba số ít | treacles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | treacling |
| Quá khứ phân từ | treacled |
| Quá khứ | treacled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với treacle
Đồng nghĩa
Họ từ của treacle
Câu hỏi thường gặp
treacle nghĩa là gì?
treacle (danh từ) nghĩa là Nước mật đường ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) molasses).
treacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của treacle: giọng Anh (UK) /ˈtɹiː.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹiː.kəl/.