antipyretic
UK/ˌæntɪpaɪˈɹɛtɪk/
US/ˌæntɪpaɪˈɹɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
antipyretic nghĩa là giải nhiệt, hạ sốt, thuốc sốt.
Nghĩa của antipyretic
Tính từ
- Giải nhiệt, hạ sốt.
Danh từ
- Thuốc sốt.
Dạng từ của antipyretic
| Số nhiều | antipyretics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antipyretic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
antipyretic nghĩa là gì?
antipyretic (tính từ, danh từ) nghĩa là giải nhiệt, hạ sốt, thuốc sốt.
antipyretic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antipyretic: giọng Anh (UK) /ˌæntɪpaɪˈɹɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌæntɪpaɪˈɹɛtɪk/.