aperitive
giọng máy của trình duyệt
aperitive nghĩa là nhuận tràng, thuốc nhuận tràng.
Nghĩa của aperitive
Tính từ
- Nhuận tràng.
Danh từ
- Y học Thuốc nhuận tràng.
Dạng từ của aperitive
| So sánh hơn | more aperitive |
| So sánh nhất | most aperitive |
| Số nhiều | aperitives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aperitive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aperitive nghĩa là gì?
aperitive (tính từ, danh từ) nghĩa là nhuận tràng, thuốc nhuận tràng.