TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aperture

UK/ˈap.ə.t͡ʃə/ US/ˈæp.ɚˌt͡ʃʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

aperture nghĩa là lỗ hổng, kẽ hở, lỗ ống kính, độ mở.

Nghĩa của aperture

Danh từ

  1. Lỗ hổng, kẽ hở.
  2. Lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở.
    • relative apertuređộ mở tỷ đối

Dạng từ của aperture

Số nhiềuapertures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aperture

Đồng nghĩa

Họ từ của aperture

Câu hỏi thường gặp

aperture nghĩa là gì?

aperture (danh từ) nghĩa là lỗ hổng, kẽ hở, lỗ ống kính, độ mở.

aperture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aperture: giọng Anh (UK) /ˈap.ə.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈæp.ɚˌt͡ʃʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.