aperture
UK/ˈap.ə.t͡ʃə/
US/ˈæp.ɚˌt͡ʃʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
aperture nghĩa là lỗ hổng, kẽ hở, lỗ ống kính, độ mở.
Nghĩa của aperture
Danh từ
- Lỗ hổng, kẽ hở.
- Lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở.
- relative apertuređộ mở tỷ đối
Dạng từ của aperture
| Số nhiều | apertures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aperture
Đồng nghĩa
Họ từ của aperture
Câu hỏi thường gặp
aperture nghĩa là gì?
aperture (danh từ) nghĩa là lỗ hổng, kẽ hở, lỗ ống kính, độ mở.
aperture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aperture: giọng Anh (UK) /ˈap.ə.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈæp.ɚˌt͡ʃʊɹ/.