TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apoplexy

UK/ˈæp.əˌplɛk.si/ US/ˈæp.əˌplɛk.si/ giọng máy của trình duyệt

apoplexy nghĩa là chứng ngập máu.

Nghĩa của apoplexy

Danh từ

  1. Y học Chứng ngập máu.
    • to be seized with apoplexybị ngập máu

Dạng từ của apoplexy

Số nhiềuapoplexies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apoplexy

Đồng nghĩa

Họ từ của apoplexy

Câu hỏi thường gặp

apoplexy nghĩa là gì?

apoplexy (danh từ) nghĩa là chứng ngập máu.

apoplexy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apoplexy: giọng Anh (UK) /ˈæp.əˌplɛk.si/, giọng Mỹ (US) /ˈæp.əˌplɛk.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.