apoplexy
UK/ˈæp.əˌplɛk.si/
US/ˈæp.əˌplɛk.si/
giọng máy của trình duyệt
apoplexy nghĩa là chứng ngập máu.
Nghĩa của apoplexy
Danh từ
- Y học Chứng ngập máu.
- to be seized with apoplexybị ngập máu
Dạng từ của apoplexy
| Số nhiều | apoplexies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apoplexy
Đồng nghĩa
Họ từ của apoplexy
Câu hỏi thường gặp
apoplexy nghĩa là gì?
apoplexy (danh từ) nghĩa là chứng ngập máu.
apoplexy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apoplexy: giọng Anh (UK) /ˈæp.əˌplɛk.si/, giọng Mỹ (US) /ˈæp.əˌplɛk.si/.