TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anger

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæŋɡə/ US/ˈæŋɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

anger nghĩa là sự tức giận, sự giận dữ, chọc tức, làm tức giận.

Nghĩa của anger

Danh từ

  1. Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.
    • fit of angercơn tức giận
    • to provoke someone to angerchọc tức ai

Ngoại động từ

  1. Chọc tức, làm tức giận.

Dạng từ của anger

Số nhiềuangers
Ngôi thứ ba số ítangers
Hiện tại phân từ (-ing)angering
Quá khứ phân từangered
Quá khứangered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anger

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của anger

Câu ví dụ với anger

  • A frown may express anger or displeasure. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
  • Bob could not control his anger. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình.
  • Tom tried to control his anger. Tom đã cố kiềm chế cơn giận của mình.
  • He was red with anger. Anh ấy đã đỏ mặt vì tức giận.
  • Tom couldn't control his anger. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta.
  • I like to anger Tom. Tôi thích làm Tom tức giận.
  • Her anger is completely justified. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anger nghĩa là gì?

anger (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tức giận, sự giận dữ, chọc tức, làm tức giận.

anger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anger: giọng Anh (UK) /ˈæŋɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈæŋɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.