ire
UK/aɪ.ə(ɹ)/
US/aɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
ire nghĩa là sự nổi giận, sự giận dữ.
Nghĩa của ire
Danh từ
- Thơ ca Sự nổi giận, sự giận dữ.
Dạng từ của ire
| Ngôi thứ ba số ít | ires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | iring |
| Quá khứ phân từ | ired |
| Quá khứ | ired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ire
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ire nghĩa là gì?
ire (danh từ) nghĩa là sự nổi giận, sự giận dữ.
ire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ire: giọng Anh (UK) /aɪ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /aɪ.ɚ/.