TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ire

UK/aɪ.ə(ɹ)/ US/aɪ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

ire nghĩa là sự nổi giận, sự giận dữ.

Nghĩa của ire

Danh từ

  1. Thơ ca Sự nổi giận, sự giận dữ.

Dạng từ của ire

Ngôi thứ ba số ítires
Hiện tại phân từ (-ing)iring
Quá khứ phân từired
Quá khứired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ire

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ire nghĩa là gì?

ire (danh từ) nghĩa là sự nổi giận, sự giận dữ.

ire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ire: giọng Anh (UK) /aɪ.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /aɪ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.