TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elective

UK/ɪˈlɛktɪv/ US/ɪˈlɛktɪv/ giọng máy của trình duyệt

elective nghĩa là có quyền bầu cử.

Nghĩa của elective

Tính từ

  1. Do chọn lọc bằng bầu cử.
  2. Có quyền bầu cử.
    • hoá elective affinityái lực chọn lọc
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...).

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc.

Dạng từ của elective

So sánh hơnmore elective
So sánh nhấtmost elective
Số nhiềuelectives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elective

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của elective

Câu ví dụ với elective

  • At our high school, French is an elective. Ở trường bọn cháu, tiếng Pháp là môn học không bắt buộc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

elective nghĩa là gì?

elective (tính từ, danh từ) nghĩa là có quyền bầu cử.

elective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elective: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.