elective
UK/ɪˈlɛktɪv/
US/ɪˈlɛktɪv/
giọng máy của trình duyệt
elective nghĩa là có quyền bầu cử.
Nghĩa của elective
Tính từ
- Do chọn lọc bằng bầu cử.
- Có quyền bầu cử.
- hoá elective affinityái lực chọn lọc
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...).
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc.
Dạng từ của elective
| So sánh hơn | more elective |
| So sánh nhất | most elective |
| Số nhiều | electives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elective
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của elective
Câu ví dụ với elective
- At our high school, French is an elective. Ở trường bọn cháu, tiếng Pháp là môn học không bắt buộc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
elective nghĩa là gì?
elective (tính từ, danh từ) nghĩa là có quyền bầu cử.
elective phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elective: giọng Anh (UK) /ɪˈlɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈlɛktɪv/.