appose
UK/əˈpəʊz/
US/əˈpəʊz/
giọng máy của trình duyệt
appose nghĩa là áp lên.
Nghĩa của appose
Ngoại động từ
- Đặt một vật cạnh vật khác.
- Từ cổ Áp lên.
- to appose a seal to a documentáp triện vào một văn kiện
Dạng từ của appose
| Ngôi thứ ba số ít | apposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | apposing |
| Quá khứ phân từ | apposed |
| Quá khứ | apposed |
Họ từ của appose
Câu hỏi thường gặp
appose nghĩa là gì?
appose (ngoại động từ) nghĩa là áp lên.
appose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appose: giọng Anh (UK) /əˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /əˈpəʊz/.