TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appose

UK/əˈpəʊz/ US/əˈpəʊz/ giọng máy của trình duyệt

appose nghĩa là áp lên.

Nghĩa của appose

Ngoại động từ

  1. Đặt một vật cạnh vật khác.
  2. Từ cổ Áp lên.
    • to appose a seal to a documentáp triện vào một văn kiện

Dạng từ của appose

Ngôi thứ ba số ítapposes
Hiện tại phân từ (-ing)apposing
Quá khứ phân từapposed
Quá khứapposed

Họ từ của appose

Câu hỏi thường gặp

appose nghĩa là gì?

appose (ngoại động từ) nghĩa là áp lên.

appose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appose: giọng Anh (UK) /əˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /əˈpəʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.