TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apprehensive

UK/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/ US/ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/ giọng máy của trình duyệt

apprehensive nghĩa là sợ hãi, e sợ, nhận thức, tri giác.

Nghĩa của apprehensive

Tính từ

  1. Sợ hãi, e sợ.
    • to be apprehensive of dangersợ nguy hiểm
    • to be apprehensive for someone's healthlo sợ cho tình hình sức khoẻ của ai
  2. Thuộc Nhận thức, (thuộc) tri giác.
  3. Thấy rõ, cảm thấy rõ.
  4. Nhận thức nhanh, tiếp thu nhanh, thông minh.

Dạng từ của apprehensive

So sánh hơnmore apprehensive
So sánh nhấtmost apprehensive

Họ từ của apprehensive

Câu hỏi thường gặp

apprehensive nghĩa là gì?

apprehensive (tính từ) nghĩa là sợ hãi, e sợ, nhận thức, tri giác.

apprehensive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apprehensive: giọng Anh (UK) /ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌæpɹɪˈhɛnsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.