TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

approximately

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɹɒk.sɪ.mət.li/ US/əˈpɹɑk.sɪ.mət.li/ giọng máy của trình duyệt

approximately nghĩa là khoảng chừng, độ chừng, khoảng, chừng.

Nghĩa của approximately

Phó từ

  1. Khoảng chừng, độ chừng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với approximately

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

approximately nghĩa là gì?

approximately (phó từ) nghĩa là khoảng chừng, độ chừng, khoảng, chừng.

approximately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của approximately: giọng Anh (UK) /əˈpɹɒk.sɪ.mət.li/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹɑk.sɪ.mət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.