approximately
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɹɒk.sɪ.mət.li/
US/əˈpɹɑk.sɪ.mət.li/
giọng máy của trình duyệt
approximately nghĩa là khoảng chừng, độ chừng, khoảng, chừng.
Nghĩa của approximately
Phó từ
- Khoảng chừng, độ chừng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với approximately
Đồng nghĩa
aroundaboutnearnearlyall butalmostby and largecircacloseclose toessentiallyimpreciselykind oflooselymore or less
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
approximately nghĩa là gì?
approximately (phó từ) nghĩa là khoảng chừng, độ chừng, khoảng, chừng.
approximately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của approximately: giọng Anh (UK) /əˈpɹɒk.sɪ.mət.li/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹɑk.sɪ.mət.li/.