TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

praxis

UK/ˈpɹæk.sɪs/ giọng máy của trình duyệt

praxis nghĩa là thói quen, tập quán, thực hành.

Nghĩa của praxis

Danh từ

  1. Thói quen, tập quán, tục lệ.
  2. Thực hành, dùng để phân biệt với lý thuyết.

Dạng từ của praxis

Số nhiềupraxes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với praxis

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

praxis nghĩa là gì?

praxis (danh từ) nghĩa là thói quen, tập quán, thực hành.

praxis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của praxis: giọng Anh (UK) /ˈpɹæk.sɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.