TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aqua

UK/ˈækwə/ US/ˈækwə/ giọng máy của trình duyệt

aqua nghĩa là nước.

Nghĩa của aqua

Danh từ

  1. Nước.

Dạng từ của aqua

Số nhiềuaquas
So sánh hơnmore aqua
So sánh nhấtmost aqua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aqua

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với aqua

  • aqua fontis — Xem axit nitric
  • aqua regia — Nước cường toan, cường thủy.

Câu hỏi thường gặp

aqua nghĩa là gì?

aqua (danh từ) nghĩa là nước.

aqua phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aqua: giọng Anh (UK) /ˈækwə/, giọng Mỹ (US) /ˈækwə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.