aqua
UK/ˈækwə/
US/ˈækwə/
giọng máy của trình duyệt
aqua nghĩa là nước.
Nghĩa của aqua
Danh từ
- Nước.
Dạng từ của aqua
| Số nhiều | aquas |
| So sánh hơn | more aqua |
| So sánh nhất | most aqua |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aqua
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với aqua
- aqua fontis — Xem axit nitric
- aqua regia — Nước cường toan, cường thủy.
Câu hỏi thường gặp
aqua nghĩa là gì?
aqua (danh từ) nghĩa là nước.
aqua phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aqua: giọng Anh (UK) /ˈækwə/, giọng Mỹ (US) /ˈækwə/.