TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cyan

UK/ˈsaɪˌæn/ US/ˈsaɪˌæn/ giọng máy của trình duyệt

cyan nghĩa là mầu xanh lá mạ, xanh lơ.

Nghĩa của cyan

Danh từ

  1. Tech Mầu xanh lá mạ.

Dạng từ của cyan

Số nhiềucyans
So sánh hơnmore cyan
So sánh nhấtmost cyan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cyan nghĩa là gì?

cyan (danh từ) nghĩa là mầu xanh lá mạ, xanh lơ.

cyan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cyan: giọng Anh (UK) /ˈsaɪˌæn/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪˌæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.