cyan
UK/ˈsaɪˌæn/
US/ˈsaɪˌæn/
giọng máy của trình duyệt
cyan nghĩa là mầu xanh lá mạ, xanh lơ.
Nghĩa của cyan
Danh từ
- Tech Mầu xanh lá mạ.
Dạng từ của cyan
| Số nhiều | cyans |
| So sánh hơn | more cyan |
| So sánh nhất | most cyan |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cyan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cyan nghĩa là gì?
cyan (danh từ) nghĩa là mầu xanh lá mạ, xanh lơ.
cyan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cyan: giọng Anh (UK) /ˈsaɪˌæn/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪˌæn/.