water
water nghĩa là nước, tặng nước, đi đái, tưới.
Nghĩa của water
Danh từ
- Nước.
Ngoại động từ
- Tặng nước (cho động vật).
- Thông tục Đi đái.
Dạng từ của water
| Số nhiều | waters |
| Ngôi thứ ba số ít | waters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | watering |
| Quá khứ phân từ | watered |
| Quá khứ | watered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với water
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của water
Cụm từ, thành ngữ với water
- water apple — Quả roi (miền Bắc Việt Nam), trái mận (miền Nam Việt Nam)
- water balloon — Bong bóng nước, bóng nước.
- water bear — Gấu nước
- water beetle — Bọ nước.
- water buffalo calf — Nghé.
- water caltrop — Củ ấu.
- water chestnut — Năn ngọt.
- water hyacinth — Bèo tây, bèo lục bình.
- water mint — Bạc hà nước.
- water of crystallization — Nước kết tinh.
- water parsnip — Cần.
- water spinach — Rau muống.
- water strider — Gọng vó.
- water vapor — Hơi nước.
Câu ví dụ với water
- There was little water in the well. Có một ít nước trong giếng.
- You should not adulterate wine with water. Bạn không được trộn nước với rượu nho.
- Give me a glass of water, please. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- Please give me a glass of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- Plants take in water from the soil. Thực vật lấy nước từ đất.
- Please give me a cup of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
- It's like water on a duck's back. Nước đổ đầu vịt.
- We weren't given any food or water. Bọn mình không nhận được đồ ăn hay nước uống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ water
Từ cũ wæter, từ nguyên thuỷ (Proto-Germanic) *wature, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thuỷ (Proto-Indo-European) *wodor/*wedor/*uder-, từ tiếng Ấn-Âu (PIE) gốc vô sinh *wed-. Các từ cùng gốc bao gồm: *wet *whiskey * ὕδωρ (hýdōr) * unda ("sóng") * uisce * 𐍅𐌰𐍄𐍉 (wato) * Wasser * vanduo * вода (vodá) PIE cũng đã có từ đồng nghĩa có sinh (animate): *akwa-/*ap- là gốc của آب (âb) fà aqua.
Câu hỏi thường gặp
water nghĩa là gì?
water (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước, tặng nước, đi đái, tưới.
water phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water: giọng Anh (UK) /ˈwɔː.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɚ/.