TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɔː.tə/ US/ˈwɔ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

water nghĩa là nước, tặng nước, đi đái, tưới.

Nghĩa của water

Danh từ

  1. Nước.

Ngoại động từ

  1. Tặng nước (cho động vật).
  2. Thông tục Đi đái.

Dạng từ của water

Số nhiềuwaters
Ngôi thứ ba số ítwaters
Hiện tại phân từ (-ing)watering
Quá khứ phân từwatered
Quá khứwatered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với water

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của water

Cụm từ, thành ngữ với water

  • water apple — Quả roi (miền Bắc Việt Nam), trái mận (miền Nam Việt Nam)
  • water balloon — Bong bóng nước, bóng nước.
  • water bear — Gấu nước
  • water beetle — Bọ nước.
  • water buffalo calf — Nghé.
  • water caltrop — Củ ấu.
  • water chestnut — Năn ngọt.
  • water hyacinth — Bèo tây, bèo lục bình.
  • water mint — Bạc hà nước.
  • water of crystallization — Nước kết tinh.
  • water parsnip — Cần.
  • water spinach — Rau muống.
  • water strider — Gọng vó.
  • water vapor — Hơi nước.

Câu ví dụ với water

  • There was little water in the well. Có một ít nước trong giếng.
  • You should not adulterate wine with water. Bạn không được trộn nước với rượu nho.
  • Give me a glass of water, please. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • Please give me a glass of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • Plants take in water from the soil. Thực vật lấy nước từ đất.
  • Please give me a cup of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • It's like water on a duck's back. Nước đổ đầu vịt.
  • We weren't given any food or water. Bọn mình không nhận được đồ ăn hay nước uống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ water

Từ cũ wæter, từ nguyên thuỷ (Proto-Germanic) *wature, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thuỷ (Proto-Indo-European) *wodor/*wedor/*uder-, từ tiếng Ấn-Âu (PIE) gốc vô sinh *wed-. Các từ cùng gốc bao gồm: *wet *whiskey * ὕδωρ (hýdōr) * unda ("sóng") * uisce * 𐍅𐌰𐍄𐍉 (wato) * Wasser * vanduo * вода (vodá) PIE cũng đã có từ đồng nghĩa có sinh (animate): *akwa-/*ap- là gốc của آب (âb) fà aqua.

Câu hỏi thường gặp

water nghĩa là gì?

water (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước, tặng nước, đi đái, tưới.

water phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water: giọng Anh (UK) /ˈwɔː.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.