chevron
UK/ˈʃɛvɹən/
US/ˈʃɛvɹɑn/
giọng máy của trình duyệt
chevron nghĩa là lon, quân hàm hình v.
Nghĩa của chevron
Danh từ
- Một hình giống chữ V hoặc chữ V lộn ngược.
- Lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo).
Dạng từ của chevron
| Số nhiều | chevrons |
| Ngôi thứ ba số ít | chevrons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chevroning |
| Quá khứ phân từ | chevroned |
| Quá khứ | chevroned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chevron
Đồng nghĩa
Họ từ của chevron
Câu hỏi thường gặp
chevron nghĩa là gì?
chevron (danh từ) nghĩa là lon, quân hàm hình v.
chevron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chevron: giọng Anh (UK) /ˈʃɛvɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛvɹɑn/.