TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chevron

UK/ˈʃɛvɹən/ US/ˈʃɛvɹɑn/ giọng máy của trình duyệt

chevron nghĩa là lon, quân hàm hình v.

Nghĩa của chevron

Danh từ

  1. Một hình giống chữ V hoặc chữ V lộn ngược.
  2. Lon, quân hàm hình V (ở ống tay áo).

Dạng từ của chevron

Số nhiềuchevrons
Ngôi thứ ba số ítchevrons
Hiện tại phân từ (-ing)chevroning
Quá khứ phân từchevroned
Quá khứchevroned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chevron

Đồng nghĩa

Họ từ của chevron

Câu hỏi thường gặp

chevron nghĩa là gì?

chevron (danh từ) nghĩa là lon, quân hàm hình v.

chevron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chevron: giọng Anh (UK) /ˈʃɛvɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛvɹɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.