TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disarticulation

US/ˈdɪs.ɑːr.ˌtɪ.kjə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

disarticulation nghĩa là Sự làm rời các khớp nối; sự làm rời ra từng mảnh.

Nghĩa của disarticulation

Danh từ

  1. Sự làm rời các khớp nối; sự làm rời ra từng mảnh.

Dạng từ của disarticulation

Số nhiềudisarticulations

Họ từ của disarticulation

Câu hỏi thường gặp

disarticulation nghĩa là gì?

disarticulation (danh từ) nghĩa là Sự làm rời các khớp nối; sự làm rời ra từng mảnh.

disarticulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disarticulation: giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.ɑːr.ˌtɪ.kjə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.