disarticulation
US/ˈdɪs.ɑːr.ˌtɪ.kjə.ˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
disarticulation nghĩa là Sự làm rời các khớp nối; sự làm rời ra từng mảnh.
Nghĩa của disarticulation
Danh từ
- Sự làm rời các khớp nối; sự làm rời ra từng mảnh.
Dạng từ của disarticulation
| Số nhiều | disarticulations |
Họ từ của disarticulation
Câu hỏi thường gặp
disarticulation nghĩa là gì?
disarticulation (danh từ) nghĩa là Sự làm rời các khớp nối; sự làm rời ra từng mảnh.
disarticulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disarticulation: giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.ɑːr.ˌtɪ.kjə.ˈleɪ.ʃən/.