TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naturally

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/ US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/ giọng máy của trình duyệt

naturally nghĩa là vốn, tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên.

Nghĩa của naturally

Phó từ

  1. Vốn, tự nhiên.
    • to speak naturallynói tự nhiên
    • she is naturally musicalcô ta vốn có năng khiếu về nhạc
  2. Đương nhiên, tất nhiên, cố nhiên.

Dạng từ của naturally

So sánh hơnmore naturally
So sánh nhấtmost naturally

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naturally

Đồng nghĩa

Họ từ của naturally

Câu ví dụ với naturally

  • She can naturally speak English. Cô ấy có thể nói tiếng Anh một cách tự nhiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

naturally nghĩa là gì?

naturally (phó từ) nghĩa là vốn, tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên.

naturally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naturally: giọng Anh (UK) /ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/, giọng Mỹ (US) /ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.