TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascorbic

giọng máy của trình duyệt

ascorbic nghĩa là Ascobic.

Nghĩa của ascorbic

Tính từ

  1. Hoá học Ascobic.
    • ascorbic acidaxit ascobic

Họ từ của ascorbic

Cụm từ, thành ngữ với ascorbic

  • ascorbic acid — Hợp chất hữu cơ tinh thể trắng, C6H8O6, được tìm thấy trong trái cây có múi và nhiều loại rau; là một chất chống oxy hoá (ức chế quá trình oxy hóa hoặc các phản ứng được thúc đẩy bởi oxy) và có khả nă

Câu hỏi thường gặp

ascorbic nghĩa là gì?

ascorbic (tính từ) nghĩa là Ascobic.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.