ascorbic
giọng máy của trình duyệt
ascorbic nghĩa là Ascobic.
Nghĩa của ascorbic
Tính từ
- Hoá học Ascobic.
- ascorbic acidaxit ascobic
Họ từ của ascorbic
Cụm từ, thành ngữ với ascorbic
- ascorbic acid — Hợp chất hữu cơ tinh thể trắng, C6H8O6, được tìm thấy trong trái cây có múi và nhiều loại rau; là một chất chống oxy hoá (ức chế quá trình oxy hóa hoặc các phản ứng được thúc đẩy bởi oxy) và có khả nă
Câu hỏi thường gặp
ascorbic nghĩa là gì?
ascorbic (tính từ) nghĩa là Ascobic.