TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aspirin

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæs.p(ɪ.)ɹɪn/ US/ˈæs.pɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

aspirin nghĩa là Atpirin.

Nghĩa của aspirin

Danh từ

  1. Dược học Atpirin.

Dạng từ của aspirin

Số nhiềuaspirins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aspirin

Đồng nghĩa

Họ từ của aspirin

Câu hỏi thường gặp

aspirin nghĩa là gì?

aspirin (danh từ) nghĩa là Atpirin.

aspirin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aspirin: giọng Anh (UK) /ˈæs.p(ɪ.)ɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈæs.pɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.