TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assimilate

UK/əˈsɪm.ɪ.leɪt/ US/əˈsɪm.ɪ.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

assimilate nghĩa là đồng hoá, được tiêu hoá, tiêu hoá, được đồng hoá.

Nghĩa của assimilate

Ngoại động từ

  1. Tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to assimilate all that one readstiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
  2. Đồng hoá.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (assimilate to, with) so sánh với.

Nội động từ

  1. Được tiêu hoá, tiêu hoá
  2. Được đồng hoá, đồng hoá.

Dạng từ của assimilate

Ngôi thứ ba số ítassimilates
Hiện tại phân từ (-ing)assimilating
Quá khứ phân từassimilated
Quá khứassimilated
So sánh hơnmore assimilate
So sánh nhấtmost assimilate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assimilate

Đồng nghĩa

Họ từ của assimilate

Câu hỏi thường gặp

assimilate nghĩa là gì?

assimilate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đồng hoá, được tiêu hoá, tiêu hoá, được đồng hoá.

assimilate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assimilate: giọng Anh (UK) /əˈsɪm.ɪ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɪm.ɪ.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.