assimilate
UK/əˈsɪm.ɪ.leɪt/
US/əˈsɪm.ɪ.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
assimilate nghĩa là đồng hoá, được tiêu hoá, tiêu hoá, được đồng hoá.
Nghĩa của assimilate
Ngoại động từ
- Tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to assimilate all that one readstiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
- Đồng hoá.
- Từ cổ,nghĩa cổ (assimilate to, with) so sánh với.
Nội động từ
- Được tiêu hoá, tiêu hoá
- Được đồng hoá, đồng hoá.
Dạng từ của assimilate
| Ngôi thứ ba số ít | assimilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assimilating |
| Quá khứ phân từ | assimilated |
| Quá khứ | assimilated |
| So sánh hơn | more assimilate |
| So sánh nhất | most assimilate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assimilate
Đồng nghĩa
Họ từ của assimilate
Câu hỏi thường gặp
assimilate nghĩa là gì?
assimilate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đồng hoá, được tiêu hoá, tiêu hoá, được đồng hoá.
assimilate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assimilate: giọng Anh (UK) /əˈsɪm.ɪ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɪm.ɪ.leɪt/.