assurgent
UK/əˈsɜː(ɹ).dʒənt/ giọng máy của trình duyệt
US/əˈsɜː(ɹ).dʒənt/ giọng máy của trình duyệt
assurgent nghĩa là lên, mọc xiên lên.
Nghĩa của assurgent
Tính từ
- Lên.
- Thực vật học Mọc xiên lên.
- Có tính chất xâm lược.
Dạng từ của assurgent
| So sánh hơn | more assurgent |
| So sánh nhất | most assurgent |
Họ từ của assurgent
Câu hỏi thường gặp
assurgent nghĩa là gì?
assurgent (tính từ) nghĩa là lên, mọc xiên lên.
assurgent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assurgent: giọng Anh (UK) /əˈsɜː(ɹ).dʒənt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɜː(ɹ).dʒənt/.