TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astable

UK/eɪˈsteɪbəl/ US/eɪˈsteɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

astable nghĩa là không ổn.

Nghĩa của astable

Tính từ

  1. Tech Không ổn.

Họ từ của astable

Câu hỏi thường gặp

astable nghĩa là gì?

astable (tính từ) nghĩa là không ổn.

astable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astable: giọng Anh (UK) /eɪˈsteɪbəl/, giọng Mỹ (US) /eɪˈsteɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.