astral
US/ˈæstɹəl/
giọng máy của trình duyệt
astral nghĩa là sao, gồm những vì sao.
Nghĩa của astral
Tính từ
- Thuộc Sao; gồm những vì sao.
- astral spiritsnhững linh hồn ở trên những vì sao, linh tinh
- astral bodythiên thể
- astral lampđèn treo không sấp bóng xuống bàn (để mổ...)
Dạng từ của astral
| So sánh hơn | more astral |
| So sánh nhất | most astral |
| Số nhiều | astrals |
Họ từ của astral
Câu hỏi thường gặp
astral nghĩa là gì?
astral (tính từ) nghĩa là sao, gồm những vì sao.
astral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astral: giọng Mỹ (US) /ˈæstɹəl/.