TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

at last

giọng máy của trình duyệt

at last nghĩa là sau hết, sau cùng.

Nghĩa của at last

Cụm giới từ

  1. Sau hết, sau cùng, rốt cuộc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với at last

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với at last

  • The child found his feet at last. Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi.
  • His dream has come true at last. Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
  • At last, I graduated from junior high school. Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
  • The rain stopped at last. Cuối cùng mưa cũng tạnh.
  • At last, he came. Cuối cùng thì anh ấy đã tới.
  • After almost a month in a coma, Tom at last regained consciousness. Sau gần một tháng hôn mê, Tom cuối cùng cũng tỉnh lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

at last nghĩa là gì?

at last (cụm giới từ) nghĩa là sau hết, sau cùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.