TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ultimately

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌl.tɪ.mɪt.lɪ/ US/ˈʌl.tɪ.mɪt.li/ giọng máy của trình duyệt

ultimately nghĩa là cuối cùng, sau cùng.

Nghĩa của ultimately

Phó từ

  1. Cuối cùng, sau cùng, sau rốt.
    • Firstly,... Secondly,... Ultimately,...Thứ nhất là...,thứ hai là..., cuối cùng là
    • Lincoln and King ultimately laid down their lives in the service of perfecting an imperfect union.Lincoln và Kinh cuối cùng đã nằm xuống trong sự nghiệp hoàn thiện một liên bang chưa hoàn thiện
  2. Chỉ hành động tối quan trọng.
  3. Mới đây.
    • Ultimately, I have been studying Greek at evening classes.Mới đây, tôi đã bắt đầu học tiếng Hy Lạp ở lớp buổi tối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultimately

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ultimately

  • Ultimately, it's the little things that matter most. Đến cuối cùng, những điều nhỏ nhặt lại là quan trọng hơn cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ultimately nghĩa là gì?

ultimately (phó từ) nghĩa là cuối cùng, sau cùng.

ultimately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ultimately: giọng Anh (UK) /ˈʌl.tɪ.mɪt.lɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈʌl.tɪ.mɪt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.