athlete
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæθ.liːt/
US/ˈæθ.lit/
giọng máy của trình duyệt
athlete nghĩa là vận động viên, nhà thể thao.
Nghĩa của athlete
Danh từ
- Vận động viên.
- BrE Vận động viên (điền kinh, nhảy xa...)
Dạng từ của athlete
| Số nhiều | athletes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với athlete
Đồng nghĩa
Họ từ của athlete
Câu ví dụ với athlete
- One must practice every day in order to become a world-class athlete. Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
athlete nghĩa là gì?
athlete (danh từ) nghĩa là vận động viên, nhà thể thao.
athlete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của athlete: giọng Anh (UK) /ˈæθ.liːt/, giọng Mỹ (US) /ˈæθ.lit/.