TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atto

giọng máy của trình duyệt

atto nghĩa là attô, a-tô.

Nghĩa của atto

Danh từ

  1. Tech Attô (10 lũy thừa -18).

Tiền tố

  1. A-tô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atto

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

atto nghĩa là gì?

atto (danh từ, tiền tố) nghĩa là attô, a-tô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.