audibility
giọng máy của trình duyệt
audibility nghĩa là độ nghe rõ, giới hạn nghe.
Nghĩa của audibility
Danh từ
- Sự có thể nghe thấy.
- Độ nghe rõ, giới hạn nghe.
Dạng từ của audibility
| Số nhiều | audibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với audibility
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với audibility
- audibility factor — Hệ số thính âm.
- audibility meter — Máy đo độ nghe rõ.
Câu hỏi thường gặp
audibility nghĩa là gì?
audibility (danh từ) nghĩa là độ nghe rõ, giới hạn nghe.