diminutive
UK/dɪˈmɪn.jə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt
US/dɪˈmɪn.jə.tɪv/ giọng người thật
diminutive nghĩa là nhỏ xíu, giảm kích.
Nghĩa của diminutive
Tính từ
- Nhỏ xíu.
- Giảm kích.
Dạng từ của diminutive
| So sánh hơn | more diminutive |
| So sánh nhất | most diminutive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diminutive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của diminutive
Câu hỏi thường gặp
diminutive nghĩa là gì?
diminutive (tính từ) nghĩa là nhỏ xíu, giảm kích.
diminutive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diminutive: giọng Anh (UK) /dɪˈmɪn.jə.tɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɪn.jə.tɪv/.